bảng báo giá . 0906.316.088 . 5 / 8 / 2022 .

bảng báo giá . 0906.316.088 . 5 / 8 / 2022 .

bảng báo giá . 0906.316.088 . 5 / 8 / 2022 .

bảng báo giá . 0906.316.088 . 5 / 8 / 2022 .

bảng báo giá . 0906.316.088 . 5 / 8 / 2022 .
bảng báo giá . 0906.316.088 . 5 / 8 / 2022 .

Tin tức

bảng báo giá . 0906.316.088 . 5 / 8 / 2022 .

 

Bảng Giá Thu Mua Phế Liệu Mới Nhất Hôm Nay 5 / 8 /2022 .

Những điểm nổi bật của linh anh . 0906.316.088 .

dịch vụ thu mua phế liệu . 0906.316.088 .NO PHOTO

 Thu mua phế liệu tận nơi  Chỉ cần một cuộc gọi từ khách hàng, Mua Phế Liệu 24H sẽ có mặt tận nơi để thu mua phế liệu cho bạn
 Lịch làm việc linh hoạt  Chúng tôi làm việc 24h/ngày, kể cả chủ nhật và ngày nghỉ giúp khách hàng chủ động về thời gian hơn
 Miễn phí vận chuyển  Mua Phế Liệu 24H có bộ phận xe tải chuyên dụng giúp vận chuyển phế liệu miễn phí cho khách hàng
 Thanh toán nhanh  Chúng tôi sẽ thanh toán nhanh chóng, đầy đủ cho khách hàng theo hình thức tiền mặt hoặc chuyển khoản


DANH SÁCH BẢNG GIÁ PHẾ LIỆU linh anh. 【5 / 8 /2022】

Tham khảo bảng giá phế liệu sắt vụn – inox – đồng – nhôm mới nhất hôm nay

Bảng giá phế liệu được cập nhật hằng ngày
Phế liệu Phân loại Đơn giá (VNĐ/kg)
Phế Liệu Đồng Đồng cáp 175.000 – 350.000
Đồng đỏ 135.000 – 225.000
Đồng vàng 65.000 – 155.000
Mạt đồng vàng 50.000 – 125.000
Đồng cháy 100.000 – 175.000
Phế Liệu Sắt Sắt đặc 11.000 – 25.000
Sắt vụn 6.500 – 15.000
Sắt gỉ sét 6.000 – 15.000
Bazo sắt 6.000 – 10.000
Bã sắt 5.500
Sắt công trình 9,500
Dây sắt thép 9.500
Phế Liệu Chì Chì thiếc cục, chì thiếc dẻo, thiếc cuộn, thiếc cây 365.500 – 515.000
Chì bình, chì lưới, chì XQuang 30.000 – 60.000
Phế Liệu Bao bì Bao Jumbo 75.000 (bao)
Bao nhựa 95.000 – 165.500 (bao)
Phế Liệu Nhựa ABS 25.000 – 45.000
PP 15.000 – 25.500
PVC 8.500 – 25.000
HI 15.500 – 30.500
Ống nhựa 15.000
Phế Liệu Giấy Giấy carton 5.500 – 15.000
Giấy báo 15.000
Giấy photo 15.000
Phế Liệu Kẽm Kẽm IN 35.500 – 65.500
Phế Liệu Inox Loại 201 10.000 – 22.000
Loại 304 22.000 – 46.500
Phế Liệu Nhôm Nhôm loại 1 (nhôm đặc nguyên chất) 45.000 – 65.500
Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm) 40.000 – 55.000
Nhôm loại 3 (vụn nhôm, mạt nhôm) 22.000 – 35.500
Bột nhôm 2.500
Nhôm dẻo 30.000 – 39.500
Nhôm máy 20.500 – 37.500
Phế Liệu Hợp kim Mũi khoan, Dao phay, Dao chặt, Bánh cán, Khuôn hợp kim, carbay 380.000 – 610.000
Hợp kim Thiếc 180.000 – 680


Các tin khác

Nhập Email để nhận tin từ Linh Anh
GỌI
SMS
https://phelieulinhanh.com/admin/index.php?com=setting&act=capnhat 0906.316.088 .